[Sửa] /fɔil/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...)
[Sửa] Người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản)
[Sửa] (kiến trúc) trang trí hình lá
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Làm nền, làm nổi bật bằng nền
[Sửa] Làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản)
[Sửa] (kiến trúc) trang trí bằng hình lá
[Sửa] Tráng (gương)
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] kim loại lá
Giải thích VN: Các lá kim loại dát mỏng như đồng, thiếc, nhôm.. dùng để chế tạo các bộ phận điện tử như tụ điện.


