[Sửa] /´fɔlou¸ʌp/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Tiếp tục, tiếp theo
a follow-up visit
cuộc đi thăm tiếp theo cuộc đi thăm trước đó
a follow-up letter
bức thư tiếp theo bức thư trước đó

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự tiếp tục
[Sửa] Việc tiếp tục, việc tiếp theo
[Sửa] Bức thư tiếp theo bức thư trước đó; cuộc đi thăm tiếp theo cuộc đi thăm trước đó

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] bám sát
[Sửa] theo sát

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự bám sát
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Reinforcement, support, backup, bolstering; consolidation:The failure of the sales campaign was attributed to lack offollow-up.
Hiện tại đã có 458 lượt xem trang này
 
Admin, Ivy, dzunglt, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.