[Sửa] /fɔnd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Nền (bằng ren)

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mến
a fond mother
người mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái
to be fond of
ưa, mến, thích
to be fond of music
thích nhạc
to be fond of someone
mến (thích) người nào
[Sửa] (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Tender, loving, affectionate, warm, adoring, caring:She clasped him in a fond embrace.
[Sửa] Foolish, bootless, empty,vain, na‹ve: She had fond hopes of his being elected.
[Sửa] Fondof. partial to, (having a) liking (for), soft on or about,affectionate towards, attached to, having a fancy or taste for,fancying, predisposed or inclined to or towards; addicted to,Colloq hooked on: She is inordinately fond of chocolate.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (foll. by of) having affection or a liking for.
[Sửa] Affectionate, loving, doting.
[Sửa] (of beliefs etc.) foolishlyoptimistic or credulous; na‹ve.
[Sửa] Fondly adv. fondness n. [MEf. obs. fon fool, be foolish]

[Sửa] Tham khảo chung

  • fond : National Weather Service
  • fond : Corporateinformation
Hiện tại đã có 838 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.