(đổi hướng từ Footsteps)
[Sửa] /´fut¸step/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bước chân đi
[Sửa] Tiếng chân đi
[Sửa] Dấu chân, vết chân
[Sửa] To follow in somebody's footsteps
[Sửa] Làm theo ai, theo gương ai

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đế
[Sửa] bàn đạp

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Step, footfall, tread: I recognized her footstep.
[Sửa] Usually, footsteps. footprint(s), track, trail, trace, spoor,footmark(s); tradition, example, way of life: He followed inhis master's footsteps.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A step taken in walking.
[Sửa] The sound of this.
Hiện tại đã có 159 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X