Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
(đổi hướng từ
Footsteps
)
[
Sửa
]
/
´fut¸step
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Bước chân đi
[
Sửa
]
Tiếng chân đi
[
Sửa
]
Dấu chân, vết chân
[
Sửa
]
To follow in somebody's footsteps
[
Sửa
]
Làm theo ai, theo gương ai
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
đế
[
Sửa
]
bàn đạp
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Step, footfall, tread: I recognized her footstep.
[
Sửa
]
Usually, footsteps. footprint(s), track, trail, trace, spoor,footmark(s); tradition, example, way of life: He followed inhis master's footsteps.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A step taken in walking.
[
Sửa
]
The sound of this.
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 159 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X