[Sửa] /fə´bid/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Cấm, ngăn cấm
smoking is strictly forbidden
tuyệt đối cấm hút thuốc lá
I am forbidden tobacco
tôi bị cấm hút thuốc lá
to forbid someone wine
cấm không cho ai uống rượu
to forbid the house
cấm cửa
time forbids
thời gian không cho phép
God (Heaven) forbid!
lạy trời đừng có chuyện đó

[Sửa] Hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] không giải được

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Prohibit, ban, hinder, stop, exclude, debar, preclude,prevent; outlaw, interdict, disallow, proscribe, taboo; veto: Iwas forbidden from entering. They forbid smoking in theclassrooms.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] (forbidding; past forbade or forbad; past part.forbidden) 1 (foll. by to + infin.) order not (I forbid you togo).
[Sửa] Refuse to allow (a thing, or a person to have a thing)(I forbid it; was forbidden any wine).
[Sửa] Refuse a person entryto (the gardens are forbidden to children).

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 492 lượt xem trang này
 
Admin, ho luan, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.