Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
fə´bid
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Cấm, ngăn cấm
smoking
is
strictly
forbidden
tuyệt đối cấm hút thuốc lá
I
am
forbidden
tobacco
tôi bị cấm hút thuốc lá
to
forbid
someone
wine
cấm không cho ai uống rượu
to
forbid
the
house
cấm cửa
time
forbids
thời gian không cho phép
God
(
Heaven
)
forbid
!
lạy trời đừng có chuyện đó
[
Sửa
]
Hình thái từ
Ving :
forbidding
Past:
forbade
/
forbad
PP:
forbidden
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
không giải được
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Prohibit, ban, hinder, stop, exclude, debar, preclude,prevent; outlaw, interdict, disallow, proscribe, taboo; veto: Iwas forbidden from entering. They forbid smoking in theclassrooms.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V.tr.
[
Sửa
]
(forbidding; past forbade or forbad; past part.forbidden) 1 (foll. by to + infin.) order not (I forbid you togo).
[
Sửa
]
Refuse to allow (a thing, or a person to have a thing)(I forbid it; was forbidden any wine).
[
Sửa
]
Refuse a person entryto (the gardens are forbidden to children).
[
Sửa
]
Tham khảo chung
forbid
: National Weather Service
forbid
: amsglossary
forbid
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 492 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ho luan
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.