[Sửa] /fɔ:/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Phần trước
[Sửa] (hàng hải) nùi tàu
to the fore
sẵn có, ở tại chỗ; sẵn sàng
[Sửa] Còn sống
[Sửa] Nổi bật (địa vị, vị trí)
to come to the fore
giữ địa vị lãnh đạo

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Ở phía trước, đằng trước
[Sửa] (hàng hải) ở mũi tàu

[Sửa] Phó từ

[Sửa] (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu

[Sửa] Thán từ

[Sửa] (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn)

[Sửa] Giới từ

[Sửa] (thơ ca), (như) before

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Giao thông & vận tải

[Sửa] phía mũi

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đằng trước
fore sight
sự ngắm đằng trước
[Sửa] phần trước
[Sửa] phía trước
fore deep
miền võng (phía) trước
fore dune
cồn phía trước
fore gallery
đường hầm phía trước

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj., n., int., & prep.
[Sửa] Adj. situated in front.
[Sửa] N. thefront part, esp. of a ship; the bow.
[Sửa] Int. Golf a warning toa person in the path of a ball.
[Sửa] Prep. archaic (in oaths) inthe presence of (fore God).
[Sửa] Come to the fore take a leadingpart. fore and aft at bow and stern; all over the ship.fore-and-aft adj. (of a sail or rigging) set lengthwise, not onthe yards. to the fore in front; conspicuous. [OE f. Gmc.:(adj. & n.) ME f. compounds with FORE-]

[Sửa] Tham khảo chung

  • fore : National Weather Service
  • fore : amsglossary
  • fore : Corporateinformation
  • fore : Chlorine Online
  • fore : Foldoc
  • fore : bized
Hiện tại đã có 420 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.