[Sửa] /´fɔ:məli/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Trước đây, thuở xưa

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adv.
[Sửa] Once, before, previously, hitherto, long ago, at one time,in the old days, once upon a time, in days gone by, in days ortime past, time was, back then, when the world was young(er),Colloq way back or US also way back when: Formerly, there wereno tall buildings to block one's view.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] In the past; in former times.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 336 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.