[Sửa] /´fɔ:miη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự tạo hình; sự định hình

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sự tạo hình, sự gia công định hình, sự tạo khuôn

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Sự tạo hình, sự gia công định hình, sự tạo khuôn

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đúc
[Sửa] hình thành
rock forming
hình thành đá
[Sửa] sự định hình
[Sửa] sự ép khuôn
[Sửa] sự tạo dạng
[Sửa] sự tạo hình
electronic beam forming
sự tạo hình chùm điện tử
explosive forming
sự tạo hình bằng nổ
heat forming
sự tạo hình nóng
[Sửa] sự tạo khuôn
explosive forming
sự tạo khuôn bằng nổ
[Sửa] sự uốn
[Sửa] sự uốn tạo hình, sự uốn định hình

Giải thích EN: A bending operation that uses pressure to shape metal, plastic, glass, or other material.

Giải thích VN: Sự uốn cong sử dụng áp lực để tạo hình kim loại, nhựa, thủy thinh hay các loại vật liệu khác.

[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] sự hình thành
[Sửa] sự tạo hình
food forming
sự tạo hình thực phẩm
[Sửa] sự tạo khuôn
Hiện tại đã có 497 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.