[Sửa] /fɔ:θ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Về phía trước, ra phía trước, lộ ra
to go back and forth
đi đi lại lại, đi tới đi lui
to put forth leaves
trổ lá (cây)
to bring forth a problem
đưa ra một vấn đề
to sail forth
(hàng hải) ra khơi

[Sửa] Giới từ

[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] and so forth
vân vân
[Sửa] from this time (day) forth
từ nay về sau
[Sửa] to far forth
đến mức độ
[Sửa] so far forth as
đến bất cứ mức nào

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] về phía trước

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] Archaic except in set phrases and after certain verbs,esp. bring, come, go, and set 1 forward; into view.
[Sửa] Onwardsin time (from this time forth; henceforth).
[Sửa] Forwards.
[Sửa] Outfrom a starting-point (set forth).

[Sửa] Tham khảo chung

  • forth : Corporateinformation
Hiện tại đã có 1291 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X