Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
fɔ:θ
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Phó từ
[
Sửa
]
Về phía trước, ra phía trước, lộ ra
to
go
back
and
forth
đi đi lại lại, đi tới đi lui
to
put
forth
leaves
trổ lá (cây)
to
bring
forth
a
problem
đưa ra một vấn đề
to
sail
forth
(hàng hải) ra khơi
[
Sửa
]
Giới từ
[
Sửa
]
(từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
and
so
forth
vân vân
[
Sửa
]
from
this
time
(
day
)
forth
từ nay về sau
[
Sửa
]
to
far
forth
đến mức độ
[
Sửa
]
so
far
forth
as
đến bất cứ mức nào
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
về phía trước
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
Archaic except in set phrases and after certain verbs,esp. bring, come, go, and set 1 forward; into view.
[
Sửa
]
Onwardsin time (from this time forth; henceforth).
[
Sửa
]
Forwards.
[
Sửa
]
Outfrom a starting-point (set forth).
[
Sửa
]
Tham khảo chung
forth
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 1291 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ngoc hung
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X