[Sửa] /ˈfɔrtrɪs/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Pháo đài
flying fortress
pháo đài bay

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] (thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] pháo đài
castle-fortress
pháo đài kiên cố
fortress tower
tháp pháo đài

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A military stronghold, esp. a strongly fortified town fitfor a large garrison. [ME f. OF forteresse, ult. f. L fortisstrong]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 225 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.