Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ˈfɔrtrɪs
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Pháo đài
flying
fortress
pháo đài bay
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
(thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
pháo đài
castle-fortress
pháo đài kiên cố
fortress
tower
tháp pháo đài
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A military stronghold, esp. a strongly fortified town fitfor a large garrison. [ME f. OF forteresse, ult. f. L fortisstrong]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
fortress
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 225 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Nothingtolose
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.