[Sửa] /fo:'t∫әneit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] May mắn, có phúc, tốt số
[Sửa] Tốt, thuận lợi
a fortunate omen
điểm tốt

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] may mắn

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Lucky, in luck, fortuitous, blessed: You were fortunateto have survived the crash.
[Sửa] Favoured, advantageous,propitious, auspicious, providential, favourable, opportune,timely, well-timed: It was a fortunate time to be buying ahouse.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Favoured by fortune; lucky, prosperous.
[Sửa] Auspicious,favourable. [ME f. L fortunatus (as FORTUNE)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 401 lượt xem trang này
 
Admin, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.