[Sửa] /´fɔ:´ti:n/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Mười bốn
he is fourteen
nó mười bốn tuổi

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Số mười bốn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] mười bốn
[Sửa] mười bốn (14)

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & adj.
[Sửa] N.
[Sửa] One more than thirteen, or four more thanten; the product of two units and seven units.
[Sửa] A symbol forthis (14, xiv, XIV).
[Sửa] A size etc. denoted by fourteen.
[Sửa] Adj.that amount to fourteen.
[Sửa] Fourteenth adj. & n. [OEfeowertiene (as FOUR, -TEEN)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 147 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.