[Sửa] /fɒks/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (động vật học) con cáo
[Sửa] Bộ da lông cáo
[Sửa] Người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma
[Sửa] (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất
[Sửa] To set a fox to keep one's geese
[Sửa] Nuôi ong tay áo

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa
[Sửa] Làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như) lông cáo
[Sửa] Làm chua (bia...) bằng cách cho lên men
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Có những vết ố nâu (trang sách)
[Sửa] Bị chua vì lên men (bia...)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cáo (con)

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] hóa chua
[Sửa] Tham khảo
  • fox : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A any of various wild flesh-eating mammals ofthe dog family, esp. of the genus Vulpes, with a sharp snout,bushy tail, and red or grey fur. b the fur of a fox.
[Sửa] Acunning or sly person.
[Sửa] US sl. an attractive young woman.
[Sửa] V.
[Sửa] A intr. act craftily. b tr. deceive, baffle, trick.
[Sửa] Tr. (usu. as foxed adj.) discolour (the leaves of a book,engraving, etc.) with brownish marks.
[Sửa] This breed.
[Sửa] Foxing n. (in sense 2 of v.). foxlike adj. [OEf. WG]
Hiện tại đã có 543 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.