[Sửa] /´freigrənt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Thơm phưng phức, thơm ngát

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] thơm (dịu)

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] có hương vị
[Sửa] thơm
fragrant tobacco
thuốc lá thơm

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Aromatic, odorous, redolent, perfumed, balmy, odoriferous,ambrosial, sweet-scented, sweet-smelling: A fragrant breezewafted over the meadow.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Sweet-smelling.
[Sửa] Fragrantly adv. [ME f. F fragrant or Lfragrare smell sweet]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 276 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.