[Sửa] /fræηk/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Đồng frăng (tiền Pháp, Bỉ, Thuỵ sĩ)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] đồng phrăng
Euro franc
đồng phrăng châu Âu
French franc
đồng phrăng Pháp
gold franc
đồng phrăng vàng
green franc
đồng phrăng xanh
Luxemburg franc
đồng phrăng của Lúc-xăm-bua
Malagasy franc
đồng phrăng của Ma-đa-ga-xca
Mali franc
đồng phrăng của Mali
morning Franc
đồng phrăng của Ma-rốc
[Sửa] phật lăng
gold franc
đồng phật-lăng vàng
[Sửa] Tham khảo
  • franc : Corporateinformation
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The chief monetary unit of France, Belgium, Switzerland,Luxemburg, and several other countries. [ME f. OF f. FrancorumRex king of the Franks, the legend on the earliest gold coins socalled (14th c.): see FRANK]
Hiện tại đã có 168 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.