[Sửa] /freʃ/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...)
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới có sữa (bò cái sau khi đẻ)
[Sửa] Động từ
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] còn ướt
[Sửa] tươi
- fresh bean
- đỗ tươi
- fresh county-style pork sausage
- xúc xích nông thôn tươi từ thịt lợn
- fresh egg
- trứng tươi
- fresh fish
- cá tươi
- fresh food compartment
- phòng để thực phẩm tươi
- fresh fruit market
- sự bán hoa quả tươi
- fresh meat
- thịt tươi
- fresh pork
- thịt lợn tươi
- fresh sausage
- xúc xích tươi
- fresh sausage meat
- thịt tươi làm giò
- fresh-grain caviar
- trứng cá dạng hạt tươi
- semi-fresh egg
- trứng tươi


