[Sửa] /frʌnt/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] (thơ ca) cái trán
[Sửa] Cái mặt
[Sửa] Đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ( (nghĩa bóng))
[Sửa] Vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông)
[Sửa] (quân sự); (chính trị) mặt trận
- to go to the front
- ra mặt trận
- the liberation front
- mặt trận giải phóng
- the popular front
- mặt trận bình dân
- production front
- mặt trận sản xuất
[Sửa] Đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát)
[Sửa] Mớ tóc giả
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Đằng trước, về phía trước, ở phía trước
[Sửa] (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước
[Sửa] Phó từ
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bề mặt
[Sửa] fron (khí tượng)
[Sửa] mặt đầu
[Sửa] mặt giới hạn
[Sửa] mặt trước
- camera front
- mặt trước máy ảnh
- cast-iron front
- mặt trước bằng gang
- front compression
- sự ép mặt trước
- front end
- phần mặt trước
- front of a thrust
- mặt trước của đứt gãy nghịch chờm
- front of pack labeler
- máy dán nhãn mặt trước kiện
- front of pack labeller
- máy dán nhãn mặt trước kiện
- front panel
- bảng mặt trước
- front panel
- tấm mặt trước
- front scanning
- sự quét mặt trước
- open front
- mặt trước hở
- pulse front
- mặt trước sóng xung động
- rig front
- mặt trước thiết bị
- stanchion front
- mặt trước cột thép
- wave front
- mặt trước sóng
[Sửa] phía trước
- Analogue Line Front End (ALFE)
- thiết bị phía trước đường dây tương tự
- cabinet front door
- cửa phía trước tủ máy
- Far End/Front End (FE)
- đầu xa, đầu cuối phía trước
- FEP (front-end processor)
- bộ xử lý phía trước
- front air bag protection
- túi hơi bảo vệ phía trước
- front confirmation mirror
- gương căn xe phía trước
- front diaphragm
- màng chắn phía trước
- front element
- thấu kính phía trước
- front elevation
- hình chiếu từ phía trước
- Front End Communication Computer (FECC)
- máy tính truyền thông đầu phía trước
- Front end Network Processor (FNP)
- bộ xử lý mạng phía trước
- front engine
- động cơ đặt phía trước
- front engine
- động cơ lắp phía trước
- front entrance
- lối vào ở phía trước
- front gap
- khe phía trước
- front gate
- cổng vào ở phía trước
- front idler
- bánh lăn phía trước
- front idler yoke
- cần căn bánh lăn phía trước
- front lay
- vị trí phía trước
- front light
- đèn phía trước
- front lip tile
- ngói gờ phía trước
- front matter
- chủ đề phía trước
- front mounting
- sự lắp ở phía trước
- front nose section
- phần phía trước đầu xe
- front pipe
- ống giảm âm phía trước
- front piston
- pittông phía trước
- front pull hook
- móc phía trước
- front rod
- cần phía trước
- front shovel
- gàu xúc ở phía trước
- front silencer
- bộ giảm âm phía trước
- front stairs
- cầu thang ở phía trước
- front suspension
- bộ treo xe phía trước
- front suspension
- hệ thống treo phía trước
- front twill
- vân chéo phía trước
- front view
- hình chiếu từ phía trước
- front view
- cái nhìn ở phía trước
- front view arrangement
- bố trí phía trước
- front yard
- sân ở phía trước
- front-end application
- ứng dụng phía trước
- front-end computer
- máy tính phía trước
- front-end loader
- máy chất tải phía trước
- Front-End Processor (FEP)
- bộ xử lý phía trước
- front-end system
- hệ phía trước
- front-end system
- hệ thống phía trước
- front-mounted engine
- động cơ lắp phía trước
- lower front panel
- tấm chắn phía trước
- mount of front element
- giá lắp ráp phần tử phía trước
- principal front elevation
- hình chiếu chính từ phía trước
[Sửa] tuyến
- cold front
- tuyến lạnh
- oblique shock front
- tuyến kích động xiên
- reaction front
- tuyến phản lực
- reflected shock front
- tuyến kích động phản xạ
- shock front
- tuyến kích động
- spherical shock front
- tuyến kích động cầu
- spillway front
- tuyến tràn
- stationary shock front
- tuyến kích động dừng
- warm front
- tuyến ấm
- work front
- tuyến công tác


