[Sửa] /´frʌntəl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) trán
frontal bone
xương trán
frontal cavity
xoang trán
[Sửa] Đằng trước mặt
a frontal attack
một cuộc tấn công đằng trước mặt
[Sửa] Thuộc về Frông thời tiết

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cái che mặt trước bàn thờ
[Sửa] Mặt tiền nhà

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] (adj) thuộc mặt đầu

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] mặt (trước)
frontal excavation
sự đào mặt (trước)

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] biên
[Sửa] chính diện
frontal method of river damming
phương pháp ngăn dòng sông chính diện
frontal resistance
sức cản chính diện
[Sửa] mặt trước
frontal area
diện tích mặt trước
frontal excavation
sự đào mặt (trước)
frontal guiding
sự điều khiển mặt trước
frontal layer
lớp mặt trước
frontal layer
vỉa mặt trước
[Sửa] tuyến

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 146 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.