[Sửa] /'frʌntjə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Biên giới
[Sửa] ( số nhiều) lĩnh vực
[Sửa] ( định ngữ) ở biên giới
a frontier post
đồn biên phòng

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] biên giới
frontier station
ga biên giới

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Front line; border, boundary, bound(s), marches, (far)reaches, limit(s), pale, extreme(s), bourn: We'll need ourpassports to cross the frontier into Italy.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A the border between two countries. b the district oneach side of this.
[Sửa] The limits of attainment or knowledge in asubject.
[Sửa] US the borders between settled and unsettledcountry.
[Sửa] Frontierless adj. [ME f. AF frounter, OF frontiereult. f. L frons frontis FRONT]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 627 lượt xem trang này
 
Admin, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.