[Sửa] /fʌk/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự giao cấu
[Sửa] Bạn tình
not care/give a fuck
đếch cần


[Sửa] Thán từ

[Sửa] Mẹ kiếp!
fuck him, he is quite a thief
mẹ kiếp, nó đúng là quân ăn cướp
fuck off
cút xéo ngay!

[Sửa] Động từ

[Sửa] Giao cấu
to fuck about
tỏ ra ngu xuẩn
to fuck sb about
ngược đãi ai
to fuck sth up
làm hư hại
fucking well
dứt khoát, đương nhiên
You're fucking well bowing to him, whether you're older than him
Dứt khoát là mày phải cúi chào nó, dù mày già hơn nó

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] V., int., & n.
[Sửa] Coarse sl.
[Sửa] V.
[Sửa] Tr. & intr. have sexualintercourse (with).
[Sửa] Intr. (foll. by about, around) messabout; fool around.
[Sửa] Tr. (usu. as an exclam.) curse, confound(fuck the thing!).
[Sửa] Intr. (as fucking adj., adv.) used as anintensive to express annoyance etc.
[Sửa] Int. expressing anger orannoyance.
[Sửa] N.
[Sửa] A an act of sexual intercourse. b a partnerin sexual intercourse.
[Sửa] The slightest amount (don't give afuck).
[Sửa] Fucker n. (often as a term of abuse). [16th c.: orig. unkn.]
dzunglt, Khách, Luong Nguy Hien, No name, Admin, ThucNguyen, ho luan, ngocmi, Nothingtolose, Thuha2406

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.