[Sửa] /ˈfʌŋkʃən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Chức năng
procreative function
chức năng sinh sản
function key
phím chức năng (tin học)
[Sửa] ( số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm
the functions of a judge
nhiệm vụ của quan toà
[Sửa] Buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng
[Sửa] (toán học) hàm, hàm số
[Sửa] (hoá học) chức

[Sửa] Nội động từ

Cách viết khác : functionate

[Sửa] hoạt động, chạy (máy)
[Sửa] Thực hiện chức năng

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hàm

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Hàm, hàm số, chức năng, sự vận hành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] chức năng

Giải thích VN: Một khả năng của chương trình. Có nhiều trường hợp, chương trình có chứa cả những tính năng không có trong tài liệu. Liên quan đến vấn đề này là xu hướng bổ sung thật nhiều tính năng với ý định cạnh tranh, nên khi các nhà chế tạo nạp các chương trình có thêm tính năng này, sẽ làm chậm tốc độ hoạt động của chương trình và gây lộn xộn cho giao diện.

acceptance function
chức năng chấp nhận
ACF (advancedcommunications function)
chức năng truyền thông nâng cao
adaptation function
chức năng giao tiếp
adaptation function
chức năng điều hợp
advanced communications function (ACF)
chức năng truyền thông nâng cao
advanced function presentation (AFP)
biểu diễn chức năng nâng cao
AFP (advancedfunction presentation)
biểu diễn chức năng cải tiến
aggregate function
chức năng tập hợp
APF (applicationprocessing function)
chức năng xử lý ứng dụng
application processing function (APF)
chức năng xử lý ứng dụng
automatic constant function
chức năng bất biến tự động
automatic function
chức năng tự động
batch print function
chức năng tin theo bó
BFT (boundaryfunction table)
bảng chức năng biên
boundary function
chức năng biên
boundary function table
bảng chức năng biên
built-in function
chức năng lập sẵn
callback function
chức năng gọi ngược
CE key (commandfunction key)
khóa chức năng lệnh
clear all function
chức năng xóa hết
clear all function
chức năng xóa tất cả
clear entry function
chức năng xóa
clear entry function
chức năng xóa mục nhập
clear memory function
chức năng xóa bộ nhớ
cluster function
chức năng nhóm
command function key
phím chức năng lệnh
console function
chức năng bàn giao tiếp
constant function
chức năng hằng
constant function
chức năng hằng số
controller function
chức năng bộ điều khiển
conversion function
chức năng chuyển đổi
copy function
chức năng sao chép
cut and copy function
chức năng cắt và dán
DFT (distributedfunction terminal)
đầu cuối chức năng phân phối
diagnostic function
chức năng chẩn đoán
diagnostic function
chức năng chuẩn đoán
diagnostic function test (DFT)
kiểm tra chức năng chuẩn đoán
display function
chức năng màn hình
distributed function
chức năng phân phối
dynamic control function
chức năng điều khiển động
editor function
chức năng soạn thảo
EFP (expandedFunction Operator Panel)
bảng thao tác chức năng mở rộng
EFS (extendedfunction store)
sự lưu trữ chức năng mở rộng
expanded function operator panel (EFP)
bảng thao tác chức năng mở rộng
expanded, extended function
chức năng mở rộng
extended function
chức năng mở rộng
extended function store (EFS)
sự lư trữ chức năng mở rộng
extended result output function
chức năng xuất kết quả mở rộng
external function (XFCN)
chức năng ngoài
external function-XCFN
chức năng XCFN
FAC (functionauthority credentials)
giấy ủy quyền chức năng
FCS function control sequence
dãy thứ tự điều khiển chức năng
file reference function
chức năng tham chiếu tập tin
fixed function
chức năng cố định
FM function management
sự quản chức năng
FMCB (functionmanagement control block)
khối điều khiển quản lý chức năng
FMH (functionmanagement header)
phần đầu quản lý chức năng
formator function
chức năng định dạng
function authority credentials (FAC)
giấy ủy quyền chức năng
function call
gọi chức năng
function check
sự kiểm tra chức năng
function code
chữ số chức năng
function control sequence (FCS)
dãy thứ tự điều khiển chức năng
function digit
chữ số chức năng
function digit
ký số chức năng
function graph
đồ thị chức năng
function key area
vùng phím chức năng
function keyboard
bàn phím chức năng
function keys
các phím chức năng
function keys
phím chức năng
function letter
mẫu tự chức năng
function management (FM)
sự quản lý chức năng
function management control block (FMCB)
khối điều khiển quản lý chức năng
function management header (FMH)
phần đầu quản lý chức năng
function preselection
sự lựa trước chức năng
general-purpose function generator
bộ tạo hàm đa (chức) năng
help function
chức năng hướng dẫn
help function
chức năng trợ giúp
include function
chức năng bao hàm
inquiry function
chức năng truy vấn
intermediate routing function (IRF)
chức năng dẫn đường trung gian
intersystem communication function (ICF)
chức năng truyền thông liên hệ thống
inverting function
chức năng đảo
IRF (intermediaterouting function)
chức năng dẫn đường trung gian
IRF (intermediaterouting function)
chức năng định tuyến trung gian
logic function
chức năng lôgic
lookup function
chức năng dò tìm
lookup function
chức năng tra cứu
machine function
chức năng máy
management function
chức năng quản lý
manual function
chức năng không dùng máy
manual function
chức năng không tự động
manual function
chức năng nhân công
mark function
chức năng đánh dấu
memory function
chức năng của bộ nhớ
multiple-function chip
chip đa chức năng
non-printing function
chức năng không in
nonprint function
chức năng không in
nonprint function
chức năng cấm in
omit function
chức năng bỏ qua
pass-through function
chức năng truyền qua
percentage function
chức năng phần trăm
PF key (programmedfunction key)
phím chức năng được lập trình
preparation function
chức năng chuẩn bị
primary-function
chức năng chính
print function
chức năng in
programmed function key (PFkey)
phím chức năng được lập trình
recovery function
chức năng hồi phục
recovery function
chức năng khôi phục
recovery function
chức năng phục hồi
retrieval function
chức năng truy tìm
round-off function
chức năng làm tròn
routing function
chức năng định tuyến
SCPF (startcontrol program function)
chức năng chương trình điều khiển khởi động
select function
chức năng lựa chọn
shift function
chức năng dịch chuyển
sign change function
chức năng đổi dấu
sign change function
chức năng đổi tín hiệu
sign change function
chức năng thay đổi ký hiệu
signalling function
chức năng tín hiệu
single function software
phần mềm đơn chức năng
sorting function
chức năng phân loại
square function
chức năng bình phương
square root function
chức năng căn bậc hai
store function
chức năng lưu trữ
subarea routing function
chức năng định tuyến vùng phụ
subtotal function
chức năng tính tổng con
supervisory function
chức năng giám sát
systems management function
chức năng quản lý hệ thống
trace function
chức năng theo dõi
trace function
chức năng theo vết
transfer function
chức năng rẽ nhánh
transfer function
chức năng truyền
transition function
chức năng chuyển tiếp
user function
chức năng cho người dùng
virtual console function
chức năng bàn giao tiếp ảo
zero suppression function
chức năng khử số không
zero suppression function
chức năng bỏ số không

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đặc trưng

Giải thích VN: Một khả năng của chương trình. Có nhiều trường hợp, chương trình có chứa cả những tính năng không có trong tài liệu. Liên quan đến vấn đề này là xu hướng bổ sung thật nhiều tính năng với ý định cạnh tranh, nên khi các nhà chế tạo nạp các chương trình có thêm tính năng này, sẽ làm chậm tốc độ hoạt động của chương trình và gây lộn xộn cho giao diện.

carrier function
hàm đặc trưng
characteristic function
hàm đặc trưng
characteristic function (ofa set)
hàm đặc trưng (của một tập hợp)
filter characteristic function
hàm đặc trưng của bộ lọc
reduced characteristic function
hàm đặc trưng rút gọn
reduced characteristics function
hàm đặc trưng rút gọn
[Sửa] hàm số
[Sửa] tính năng

Giải thích VN: Một khả năng của chương trình. Có nhiều trường hợp, chương trình có chứa cả những tính năng không có trong tài liệu. Liên quan đến vấn đề này là xu hướng bổ sung thật nhiều tính năng với ý định cạnh tranh, nên khi các nhà chế tạo nạp các chương trình có thêm tính năng này, sẽ làm chậm tốc độ hoạt động của chương trình và gây lộn xộn cho giao diện.

[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chức năng
administrative function
chức năng hành chánh
commercial function
chức năng thương mại
control function
chức năng kiểm soát
distribution function
chức năng phân phối
executive function
chức năng hành chánh
function bond
trái phiếu chức năng
function key
phím chức năng
function of a product
chức năng của một sản phẩm
function of exchange
chức năng trao đổi (của tiền tệ)
implicit function
chức năng nội tại
investment function
chức năng đầu tư
limited function wholesaler
nhà bán sỉ có chức năng hạn chế
main function of a product
chức năng chính của sản phẩm
marketing function
chức năng của tiếp thị
selling function
chức năng tiêu thụ
step-function cost
chi phí theo nấc chức năng
supply function
chức năng cung ứng
tab function
chức năng lập bảng
[Sửa] hàm
[Sửa] hàm số
[Sửa] nhiệm vụ
[Sửa] trách nhiệm
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Purpose, aim, use, role or r“le, raison dˆtre,responsibility, mission, charge, concern, business, province,duty, job, occupation, work, office, task, chore, assignment,commission, activity: A knifes function is to cut; a guardsis to stand watch.
[Sửa] Reception, gathering, affair, party,dinner, banquet, gala, ceremony, formality, rite, ritual;occasion, event: We are attending a function at the embassytonight.
[Sửa] V.
[Sửa] Act, operate, perform, behave, work, go, run: Are yousure the engine is functioning properly?
[Sửa] Serve, take the roleor r“le of, act the part of, act as, work as: Dunmow willfunction as host in my absence.

[Sửa] Oxford

//--> </SCRIPT> </HEAD>

<BODY BGCOLOR="9C8772" TOPMARGIN="5" MARGINHEIGHT="0" BACKGROUND="/webdict/texture.gif" LEFTMARGIN=8 MARGINWIDTH="10" onLoad="writeFirst()">

Hiện tại đã có 4356 lượt xem trang này
 
Hien Luong, Admin, Đặng Bảo Lâm, Hades, ngoc hung, Nothingtolose, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.