Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'gæʤit
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
(thực vật học) bộ phận cải tiến (trong máy móc); máy cải tiến
[
Sửa
]
Đồ dùng, đồ vật
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
đồ gá, đồ phụ tùng để lắp
[
Sửa
]
Cơ - Điện tử
[
Sửa
]
đồ gá, phụ tùng để lắp
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
đồ đá
[
Sửa
]
đồ gá
[
Sửa
]
đồ phụ tùng
[
Sửa
]
dụng cụ
gadget
ID
bộ nhận dạng dụng cụ
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Contrivance, device, appliance, creation, invention,machine, tool, utensil, implement, instrument, mechanism,apparatus, Colloq contraption, widget, thingumabob orthingamabob or thingumbob, thingumajig or thingamajig orthingummy, whatchamacallit, what's-its-name, Brit doodah, UShickey, doodad, doohickey, whosis, whatsis, dingus, Chiefly USand Canadian gismo or gizmo: He invented a gadget for resealingfizzy drink bottles.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Any small and usu. ingenious mechanical device or tool.
[
Sửa
]
Gadgeteer n. gadgetry n. gadgety adj. [19th-c. Naut.: orig.unkn.]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
gadget
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
|
Cơ - Điện tử
|
Xây dựng
Hiện tại đã có 549 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Đặng Bảo Lâm
,
™K&P™
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.