[Sửa] /'gæʤit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (thực vật học) bộ phận cải tiến (trong máy móc); máy cải tiến
[Sửa] Đồ dùng, đồ vật

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] đồ gá, đồ phụ tùng để lắp

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] đồ gá, phụ tùng để lắp

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đồ đá
[Sửa] đồ gá
[Sửa] đồ phụ tùng
[Sửa] dụng cụ
gadget ID
bộ nhận dạng dụng cụ

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Contrivance, device, appliance, creation, invention,machine, tool, utensil, implement, instrument, mechanism,apparatus, Colloq contraption, widget, thingumabob orthingamabob or thingumbob, thingumajig or thingamajig orthingummy, whatchamacallit, what's-its-name, Brit doodah, UShickey, doodad, doohickey, whosis, whatsis, dingus, Chiefly USand Canadian gismo or gizmo: He invented a gadget for resealingfizzy drink bottles.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Any small and usu. ingenious mechanical device or tool.
[Sửa] Gadgeteer n. gadgetry n. gadgety adj. [19th-c. Naut.: orig.unkn.]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 549 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, ™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.