[Sửa] /geil/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cơn gió mạnh (từ cấp 7 đến cấp 10); bão
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nổ ra, sự phá lên
gales of laughter
những tiếng cười phá lên
[Sửa] (thơ ca) gió nhẹ, gió hiu hiu
[Sửa] Sự trả tiền thuê (nhà đất) từng kỳ
[Sửa] (thông tục) cây dầu thơm (cùng loại với dâu rượu có lá thơm) ( (cũng) sweet gale)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cơn gió mạnh

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Wind-storm, strong wind, (big or hard) blow, blast,turbulence, storm, tempest: I refuse to take the boat out inthat gale.
[Sửa] Outburst, burst, explosion, eruption; peal, roar,scream, shout, howl, shriek: Bea Lillie needed merely to raisean eyebrow to send her audience into gales of laughter.

[Sửa] Tham khảo chung

  • gale : National Weather Service
  • gale : amsglossary
  • gale : Corporateinformation
  • gale : Chlorine Online
Hiện tại đã có 160 lượt xem trang này
 
Admin, lá xanh, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.