[Sửa] /gɔ:l/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Mật
[Sửa] Túi mật
[Sửa] Chất đắng; vị đắng
[Sửa] (nghĩa bóng) nỗi cay đắng, mối hiềm oán
the gall of life
nỗi cay đắng ở đời
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược
to have the gall to do something
dám trơ tráo làm việc gì, dám mặt dạn máy dày làm việc gì
gall and wormwood
cái đáng căm ghét
[Sửa] Sự hằn học
a pen dipped in gall
ngòi bút châm biếm cay độc

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (thực vật học) mụn cây, vú lá
[Sửa] Vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa...)
[Sửa] Chỗ trơ trụi (ở cánh đồng...)
[Sửa] Sự xúc phạm, sự chạm (lòng tự ái...)

[Sửa] Động từ

[Sửa] Làm sầy da, làm trượt da
[Sửa] Làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái
to gall somebody with one's remarks
xúc phạm lòng tự ái của ai vì những nhận xét của mình

[Sửa] Hình Thái Từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Y học

[Sửa] nốt, mụn cây, vú lá

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bọt
[Sửa] mật

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chất đắng
[Sửa] túi mật
[Sửa] vị đắng
[Sửa] Tham khảo
  • gall : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Bitterness, acerbity, acrimony, harshness, vitriol,asperity, bile, spleen, causticness or causticity, bite,mordacity or mordaciousness, sharpness, rancidness or rancidity;venom, poison, rancour: Once more he experienced the gall ofdisappointment.
[Sửa] Impudence, insolence, impertinence, audacity,brashness, brazenness, sauciness, effrontery, temerity,overconfidence, front, Colloq brass, nerve, guts, cheek, lip,crust, sauce, US and Canadian chutzpah, moxie; Slang balls: Onestudent had the gall to suggest that he would be a betterteacher than I am.
Hiện tại đã có 299 lượt xem trang này
 
Admin, ho luan, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.