[Sửa] /gændə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Con ngỗng đực
[Sửa] Người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch
[Sửa] (từ lóng) người đã có vợ
sauce for the goose is sauce for the gander
cái gì có thể áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A male goose.
[Sửa] Sl. a look, a glance (take agander).
[Sửa] V.intr. look or glance. [OE gandra, rel. to GANNET]

[Sửa] Tham khảo chung

  • gander : National Weather Service
  • gander : Corporateinformation
  • gander : Chlorine Online
Hiện tại đã có 64 lượt xem trang này
 
Admin, zman, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.