[Sửa] /´ga:lik/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (thực vật học) cây tỏi
[Sửa] Củ tỏi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cây tỏi
[Sửa] củ tỏi
[Sửa] Tham khảo
  • garlic : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Any of various alliaceous plants, esp. Allium sativum.
[Sửa] The strong-smelling pungent-tasting bulb of this plant, used asa flavouring in cookery.
[Sửa] Garlicky adj. [OE garleac f. garspear + leac LEEK]
Hiện tại đã có 384 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.