[Sửa] /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
a Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn !

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác gasolene

[Sửa] Như gasolene

[Sửa] Vật lý

[Sửa] gasolin

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] khí đốt
[Sửa] nhiên liệu
gasoline engine
động cơ dùng nhiên liệu
gasoline filter
bộ lọc nhiên liệu
gasoline pump
máy bơm nhiên liệu
gasoline tank
thùng nhiên liệu
tractor gasoline
nhiên liệu máy kéo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] dầu xăng
premium grade gasoline
xăng súp -pe (một loại dầu xăng mạnh)

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.

[Sửa] (also gasolene) 1 a volatile inflammable liquid distilledfrom petroleum and used for heating and lighting.
[Sửa] US petrol.[GAS + -OL(2) + -INE(4), -ENE]

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Xăng, dầu lửa, dầu hỏa

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] gazolin, xăng

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 697 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.