[Sửa] /ga:sp/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự thở hổn hển
at one's last gasp
đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết
to give a gasp
há hốc miệng ra (vì kinh ngạc)

[Sửa] Động từ

[Sửa] Thở hổn hển
to gasp for breath
thở hổn hển
[Sửa] Há hốc miệng vì kinh ngạc
to grasp for
khao khát, ước ao
to gasp for liberty
khao khát tự do
to gasp out
nói hổn hển
to gasp out one's life
thở hắt ra, chết

[Sửa] Hình Thái Từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Pant, gulp for air, fight for air or breath; catch one'sbreath, snort, huff, puff: I gasped when I saw the condition ofthe room.
[Sửa] N.
[Sửa] Snort, puff, blow, gulp, wheeze: He gave a gasp ofhorror.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V. & n.
[Sửa] V.
[Sửa] Intr. catch one's breath with an open mouth asin exhaustion or astonishment.
[Sửa] Intr. (foll. by for) strain toobtain by gasping (gasped for air).
[Sửa] Tr. (often foll. by out)utter with gasps.
[Sửa] N. a convulsive catching of breath.
[Sửa] Atone's last gasp 1 at the point of death.
[Sửa] Exhausted. [ME f.ON geispa: cf. geip idle talk]

[Sửa] Tham khảo chung

  • gasp : National Weather Service
  • gasp : Foldoc
Hiện tại đã có 319 lượt xem trang này
 
Admin, ho luan, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.