Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ga:sp
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự thở hổn hển
at
one's
last
gasp
đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết
to
give
a
gasp
há hốc miệng ra (vì kinh ngạc)
[
Sửa
]
Động từ
[
Sửa
]
Thở hổn hển
to
gasp
for
breath
thở hổn hển
[
Sửa
]
Há hốc miệng vì kinh ngạc
to
grasp
for
khao khát, ước ao
to
gasp
for
liberty
khao khát tự do
to
gasp
out
nói hổn hển
to
gasp
out
one's
life
thở hắt ra, chết
[
Sửa
]
Hình Thái Từ
Ved :
Gasped
Ving:
Gasping
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Pant, gulp for air, fight for air or breath; catch one'sbreath, snort, huff, puff: I gasped when I saw the condition ofthe room.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Snort, puff, blow, gulp, wheeze: He gave a gasp ofhorror.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V. & n.
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Intr. catch one's breath with an open mouth asin exhaustion or astonishment.
[
Sửa
]
Intr. (foll. by for) strain toobtain by gasping (gasped for air).
[
Sửa
]
Tr. (often foll. by out)utter with gasps.
[
Sửa
]
N. a convulsive catching of breath.
[
Sửa
]
Atone's last gasp 1 at the point of death.
[
Sửa
]
Exhausted. [ME f.ON geispa: cf. geip idle talk]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
gasp
: National Weather Service
gasp
: Foldoc
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 319 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ho luan
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.