[Sửa] /'ʤenər(ə)l/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc
[Sửa] ( the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng
[Sửa] (tôn giáo) trưởng tu viện
[Sửa] Người hầu đủ mọi việc ( (cũng) general servant)
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] đại cương
- general algebra
- đại số đại cương
- general chemistry
- hóa học đại cương
- general geology
- địa chất đại cương
- general geology
- địa chất học đại cương
- general parameters
- tham số đại cương
- general pathology
- bệnh học đại cương
- general pedology
- thổ nhưỡng học đại cương
- general physiology
- sinh lý học đại cương
- general surgery
- phẫu thuật đại cương
- general topology
- tôpô đại cương
- Training, Research and Isotope Reactor, General Atomics (TRIGA)
- Huấn luyện, Nghiên cứu và Lò phản ứng chất đồng vị phóng xạ, Vật lý nguyên tử đại cương
[Sửa] đầy đủ
[Sửa] tổng thể
- general arrangement drawing
- bản vẽ bố trí tổng thể
- general arrangement drawing
- mặt bằng bố trí tổng thể
- general conditions of construction
- các điều kiện thi công tổng thể
- general contract
- hợp đồng thầu tổng thể
- general description of construction
- thuyết minh tổng thể về thi công
- general drawing
- bản vẽ tổng thể
- general drawings
- bản vẽ tổng thể
- general interactive executive
- thực hiện tương tác tổng thể
- general layout
- bố trí tổng thể
- general layout
- mặt bằng tổng thể
- general layout plan
- bình đồ tổng thể
- general lighting
- sự chiếu sáng tổng thể
- general maintenance
- sự bảo dưỡng tổng thể
- general plan
- mặt bằng tổng thể
- general planning
- quy hoạch tổng thể
- general program
- chương trình tổng thể
- general survey
- sự đo đạc tổng thể
- general tolerance
- dung sai tổng thể
- general town-planning scheme
- mặt bằng tổng thể đô thị
- general view
- hình vẽ tổng thể
- general yield load
- tải trọng oằn tổng thể


