[Sửa] /ˈdʒinyəs/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, số nhiều geniuses

[Sửa] Thiên tài, thiên tư
a poet of genius
nhà thơ thiên tài
to have a genius for mathematics
có thiên tài về toán học
[Sửa] Người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài
[Sửa] Thần bản mệnh (tôn giáo) La-mã
[Sửa] Tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại...)
[Sửa] Liên tưởng; cảm hứng
[Sửa] ( số nhiều genii) thần
good genius
thần thiện
evil genius
thần ác

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] thiên tài

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Mastermind, master, virtuoso, intellect; maestro, expert,adept; Colloq brain, Einstein: At the age of nine, this geniusentered university.
[Sửa] Intelligence, brilliance, wit, ingenuity,brains, ability, aptitude: She is a woman of incredible genius.3 talent, gift, knack, faculty, flair, aptitude, forte,capacity, ability, capability: He has a genius for saying thewrong thing.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. geniuses or genii) 1 (pl. geniuses) a an exceptionalintellectual or creative power or other natural ability ortendency. b a person having this.
[Sửa] The tutelary spirit of aperson, place, institution, etc.
[Sửa] A person or spirit regardedas powerfully influencing a person for good or evil.
[Sửa] Theprevalent feeling or associations etc. of a nation, age, etc.[L (in sense 2) f. the root of gignere beget]

[Sửa] Tham khảo chung

  • genius : National Weather Service
  • genius : Corporateinformation
Hiện tại đã có 972 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.