Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ˈdʒɛntlmən
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Người đàn ông hào hoa phong nhã
to
behave
like
a
gentleman
cư xử ra người hào hoa phong nhã
[
Sửa
]
Người quý phái, người thượng lưu
[
Sửa
]
( số nhiều) ông, ngài
ladies
and
gentleman
thưa quý bà, quý ông
[
Sửa
]
( số nhiều) nhà vệ sinh đàn ông
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
gentleman
at
large
Xem
large
[
Sửa
]
the
gentleman
in
black
velvet
con chuột chũi
[
Sửa
]
gentleman
of
the
cloth
thầy tu
[
Sửa
]
gentleman
of
fortune
kẻ cướp
Kẻ phiêu lưu mạo hiểm
[
Sửa
]
gentleman
of
the
long
robe
quan toà, luật gia
[
Sửa
]
gentleman
of
the
road
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), người đi chào hàng
[
Sửa
]
Gentleman
's
agreement
Lời hứa của người quân tử; lời hứa danh dự
[
Sửa
]
Gentleman
's
gentleman
Người hầu phòng, người hầu
[
Sửa
]
the
old
gentleman
(đùa cợt) ma vương
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
quân tử
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
(pl. -men) 1 a man (in polite or formal use).
[
Sửa
]
Achivalrous or well-bred man.
[
Sửa
]
A man of good social position orof wealth and leisure (country gentleman).
[
Sửa
]
A man of gentlebirth attached to a royal household (gentleman in waiting).
[
Sửa
]
(in pl. as a form of address) a male audience or the male partof an audience.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
gentleman
: National Weather Service
gentleman
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 533 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ngoc hung
,
Nothingtolose
,
ho luan
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X