[Sửa] /ˌdʒiəˈgræfɪkəl/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác geographic

[Sửa] Như geographic

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] địa lý

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (also geographic) of or relating to geography.
[Sửa] Geographical latitude the angle made with the plane of theequator by a perpendicular to the earth's surface at any point.geographical mile a distance equal to one minute of longitude orlatitude at the equator (about 1850 metres).
[Sửa] Geographicallyadv. [geographic f. F g‚ographique or LL geographicus f. Gkgeographikos (as GEO-, -GRAPHIC)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 360 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.