[Sửa] /ˌdʒiəˈlɒdʒɪk/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác geological

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) địa chất

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] địa chất
engineering geologic design
tính toán địa chất công trình
geologic analysis
phân tích địa chất
Geologic Applications of Remote Sensing (Program) (IUGS/UNESCO) (GARS)
Những ứng dụng địa chất học của cảm nhận từ xa (Chương trình) (IUGS/UNESCO)
geologic column
cột địa chất
geologic compass
địa bàn địa chất
geologic crew
đội địa chất
geologic distribution
sự phân bố địa chất
geologic document
tài liệu địa chất
geologic engineer
kỹ sư địa chất
geologic examination
sự khảo sát địa chất
geologic feature
đặc điểm địa chất
geologic hammer
búa địa chất
geologic investigation
khảo sát địa chất
geologic period
kỷ địa chất
geologic period
thời kỳ địa chất
geologic position
tọa độ địa chất
geologic process
quá trình địa chất
geologic prospecting
sự khảo sát địa chất
geologic prospection data
tài liệu khảo sát địa chất
geologic province
tỉnh địa chất
geologic reconnaissance
sự thăm dò địa chất
geologic regionalization
sự phân vùng địa chất
geologic section
mặt cắt địa chất
geologic structure
cấu tạo địa chất
geologic thermometer
nhiệt kế địa chất
Hiện tại đã có 242 lượt xem trang này
 
Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.