[Sửa] /´dʒə:mi¸neit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Nảy mầm
[Sửa] Nảy ra, nảy sinh ra (trong trí)

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm mọc mộng, làm nảy mầm
[Sửa] Sinh ra, đẻ ra

[Sửa] Hình Thái Từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] nảy mầm

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] nảy mầm

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.
[Sửa] A intr. sprout, bud, or put forth shoots. b tr. cause tosprout or shoot.
[Sửa] A tr. cause (ideas etc.) to originate ordevelop. b intr. come into existence.
[Sửa] Germination n.germinative adj. germinator n. [L germinare germinat- (asGERM)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 149 lượt xem trang này
 
Admin, ho luan, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.