[Sửa] /'dʤindʤə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cây gừng; củ gừng
[Sửa] (thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí
[Sửa] Màu hoe (tóc)

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Ướp gừng (đồ uống, thức ăn...)
[Sửa] (nghĩa bóng), ( (thường) + up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho
to ginger up a performance
làm cho buổi biểu diễn sôi nổi lên

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Có vị gừng, tẩm gừng
[Sửa] Có màu hoe

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] gừng

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cây gừng
[Sửa] củ gừng
[Sửa] ướp gừng
[Sửa] Tham khảo
  • ginger : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N., adj., & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A a hot spicy root usu. powdered for usein cooking, or preserved in syrup, or candied. b the plant,Zingiber officinale, of SE Asia, having this root.
[Sửa] A lightreddish-yellow colour.
[Sửa] Spirit, mettle.
[Sửa] Stimulation.
[Sửa] Adj. of a ginger colour.
[Sửa] V.tr.
[Sửa] Flavour with ginger.
[Sửa] (foll. by up) rouse or enliven.
[Sửa] Gingery adj. [ME f. OE gingiber &OF gingi(m)bre, both f. med.L gingiber ult. f. Skr. srngaveramf. srngam horn + -vera body, with ref. to the antler-shape ofthe root]
Hiện tại đã có 267 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.