[Sửa] /glæd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan
to be glad to see someone
sung sướng vui mừng được gặp ai
glad news
tin vui, tin mừng

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] to give the glad eye to somebody
(từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan
[Sửa] to give the glad hand to somebody
tiếp đón ai niềm nở
[Sửa] glad rags
(từ lóng) quần áo ngày hội

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hân hoan

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Happy, pleased, contented, gratified, satisfied;delighted, thrilled, joyful, overjoyed, tickled, Colloq tickledpink or to death, pleased as Punch, Slang Brit chuffed: I amgenuinely glad to see you.
[Sửa] (ready and) willing, happy, keen,eager, (well-)disposed, inclined, ready: I would be glad tohelp you, madam.

[Sửa] Tham khảo chung

  • glad : Corporateinformation
Hiện tại đã có 1543 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.