[Sửa] /glænd/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] hộp nắp bít
[Sửa] nắp bít
[Sửa] nắp đệm
[Sửa] nắp đệm, miếng đệm
Giải thích EN: An apparatus that prevents leakage at the point at which a shaft emerges from a vessel containing a fluid under pressure. (Goingback to the Latin word for "acorn.").
Giải thích VN: Bộ phận ngăn sự rò rỉ tại vị trí mà tay cầm nhô ra khỏi thùng chứa chất lỏng dưới tác dụng của áp suất.
[Sửa] miếng đệm
[Sửa] miệng đệm
[Sửa] vành đai
[Sửa] vành tỳ
[Sửa] vòng đai
[Sửa] vòng đệm kín
Từ điển: Thông dụng | Ô tô | Y học | Kỹ thuật chung | Cơ - Điện tử | Xây dựng


