[Sửa] /glɪnt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh
[Sửa] Tia phản chiếu

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Loé sáng, lấp lánh

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm loé sáng
[Sửa] Phản chiếu (ánh sáng)

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] loé sáng

[Sửa] Oxford

[Sửa] V. & n.
[Sửa] V.intr. & tr. flash or cause to flash; glitter;sparkle; reflect (eyes glinted with amusement; the sword glintedfire).
[Sửa] N. a brief flash of light; a sparkle. [alt. of MEglent, prob. of Scand. orig.]
Hiện tại đã có 121 lượt xem trang này
 
Admin, Trần ngọc hoàng, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.