Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
glɪnt
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh
[
Sửa
]
Tia phản chiếu
[
Sửa
]
Nội động từ
[
Sửa
]
Loé sáng, lấp lánh
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Làm loé sáng
[
Sửa
]
Phản chiếu (ánh sáng)
[
Sửa
]
hình thái từ
Ved:
glinted
Ving:
glinting
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
loé sáng
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V. & n.
[
Sửa
]
V.intr. & tr. flash or cause to flash; glitter;sparkle; reflect (eyes glinted with amusement; the sword glintedfire).
[
Sửa
]
N. a brief flash of light; a sparkle. [alt. of MEglent, prob. of Scand. orig.]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 121 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Trần ngọc hoàng
,
Nothingtolose
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.