(đổi hướng từ Glitters)
[Sửa] /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
a Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn !


[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Ánh sáng lấp lánh
[Sửa] Sự lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Lấp lánh
stars glittering in the sky
các vì sao lấp lánh trên trời
[Sửa] Rực rỡ, chói lọi
[Sửa] All that glitters is not gold
[Sửa] (tục ngữ) chớ thấy sáng mà ngỡ là vàng

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] lấp lánh

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.

[Sửa] See glisten, above.
[Sửa] N.
[Sửa] See gleam, 1, above.
[Sửa] See glamour, above.
[Sửa] Showiness, gaudiness, garishness, flash, flashiness,ostentation, floridity or floridness, spectacle, pageantry,splendour, refulgence, brilliance, Colloq pizazz or pizzazz,razzle-dazzle, razzmatazz, Slang US glitz: In those days,Hollywood was all glitter.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V. & n.

[Sửa] V.intr.
[Sửa] Shine, esp. with a bright reflected light;sparkle.
[Sửa] (usu. foll. by with) a be showy or splendid(glittered with diamonds). b be ostentatious or flashilybrilliant (glittering rhetoric).
[Sửa] N.
[Sửa] A gleam; a sparkle.
[Sửa] Showiness; splendour.
[Sửa] Tiny pieces of sparkling material as onChristmas-tree decorations.
[Sửa] Glitteringly adv. glittery adj.[ME f. ON glitra f. Gmc]

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sự lóe sáng, sự lấp lánh, ánh sáng lấp lánh, lóe sáng, lấp lánh

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 361 lượt xem trang này
 
Admin, Trần ngọc hoàng, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.