[Sửa] /´gloubl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Toàn cầu
global strategy
chiến lược toàn cầu
global movement against drug addiction
phong trào toàn thế giới chống nạn nghiện ma túy
[Sửa] Toàn thể, toàn bộ, bao trùm
a global notion
khái niệm chung, khái niệm bao trùm

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] địa cầu

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chung
Global European Network (GEN)
Mạng châu Âu chung
global format
định dạng chung
global format
qui cách chung
global format
quy cách chung
global index
chỉ số chung
global lock
khóa chung
Global Shared Memory (GSM)
bộ nhớ dùng chung toàn cầu
global transaction
giao dịch chung
global variable
biến chung
global-title
tiêu đề chung
Joint Global Ocean Flux Study Programme of the IGBP (JGOFS)
Chương trình nghiên cứu chung về hải lưu toàn cầu của IGBP
[Sửa] quả đất
[Sửa] toàn bộ
global administration
sự quản trị toàn bộ
global area
toàn bộ vùng
global memory block
khối nhớ toàn bộ
global search
sự tìm kiếm toàn bộ
global search
tìm kiếm toàn bộ
global search and replace
tìm và thay thế toàn bộ
PGB (presentationservices global block)
khối toàn bộ các dịch vụ trình bày
[Sửa] toàn thể

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Worldwide, international, broad, extensive, wide-ranging,far-reaching, epidemic, pandemic, universal: Protection of theatmosphere is a global responsibility.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Worldwide (global conflict).
[Sửa] Relating to or embracinga group of items etc.; total.
[Sửa] Globally adv. [F (as GLOBE)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1597 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.