[Sửa] /'glouiɳ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Rực rỡ, sặc sỡ
to paint in glowing colours
tô màu rực rỡ
[Sửa] Sôi nổi, sinh động
a glowing play
vở diễn sinh động

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Vật lý

[Sửa] sự nóng sáng

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự phát sáng

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Aglow, incandescent, burning, lambent, luminous,candent; smouldering: I stirred the glowing embers.
[Sửa] Rich,warm, vibrant, bright, brilliant: Banners in glowing coloursenlivened the hall. He is in glowing health. 3 laudatory,complimentary, enthusiastic, eulogistic, rhapsodic, favourable,encomiastic, panegyrical: The critics described her performancein glowing terms.
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.