[Sửa] /gou/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ, số nhiều goes
[Sửa] Sự đi
[Sửa] Khảu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu)
[Sửa] (thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực
[Sửa] It's no go
[Sửa] Đang xuống dốc, đang suy
[Sửa] Nội động từ ( .went, .gone)
[Sửa] Chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi
[Sửa] Bắt đầu (làm gì...)
[Sửa] Điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...)
[Sửa] Đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản
[Sửa] Diễn ra, xaỷ ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả
[Sửa] Đang lưu hành (tiền bạc)
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] to go after
- theo sau; theo sau tán tỉnh, tán, ve vãn (con gái)
- Xin (việc làm); tìm kiếm (cái gì)
[Sửa] to go off
- đi ra, ra đi, đi mất, đi biến, chuồn, bỏ đi
- (sân khấu) vào (diễn viên)
- nổ (súng)
- bán tống bán tháo, bán chạy (hàng hoá)
- được tiến hành, diễn ra
- phai, bay (màu); phai nhạt (tình cảm); xuống sức (vận động viên); trở nên tiều tuỵ, xuống nước (phụ nữ)
- chết
[Sửa] to go out
- về hưu, thôi nắm quyền, từ chức, bị lật đổ (nội các...)
- có cảm tình
- hết (thời gian, năm, tháng...)
- (thể dục,thể thao) bỏ cuộc
- (từ lóng) chết
- đi đấu kiếm (trong một cuộc thách đấu)
[Sửa] to go through
- đi qua
- thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ
- được thông qua, được chấp nhận
- thực hiện (đầy đủ nghi thức); theo hết (chương trình khoá học...); hoàn thành (công việc)
- chịu đựng
[Sửa] to go together
- đi cùng với nhau; đến cùng một lúc (tai hoạ)
- hợp vị, hợp món (thức ăn)
- hoà hợp, hợp nhau (ý kiến, màu sắc)
[Sửa] to go under
- chìm nghỉm
- thất bại; đầu hàng; phá sản
- the company went under completely
- công ty hoàn toàn phá sản
- thất bại; đầu hàng; phá sản
- lặn (mặt trời)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết
[Sửa] to go up
- lên lớp khác
- to go up to the university
- lên đại học, vào đại học
- lên lớp khác
- tăng, tăng lên (giá cả)
- nổ tung
[Sửa] to go a long way
- đi xa
- có tác dụng lớn, có ảnh hưởng lớn
- để được lâu (đồ ăn); bền (quần áo...)
- tiêu được lâu (tiền...)
