[Sửa] /'gɔgl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Trợn tròn mắt; giương mắt nhìn
[Sửa] Lồi ra (mắt)

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Trợn tròn (mắt)

[Sửa] Oxford

[Sửa] V., adj., & n.

[Sửa] V.
[Sửa] Intr. a (often foll. by at) look withwide-open eyes. b (of the eyes) be rolled about; protrude.
[Sửa] Tr. turn (the eyes) sideways or from side to side.
[Sửa] Adj. (usu.attrib.) (of the eyes) protuberant or rolling.
[Sửa] N.
[Sửa] (in pl.)a spectacles for protecting the eyes from glare, dust, water,etc. b colloq. spectacles.
[Sửa] (in pl.) a sheep disease, thestaggers.
[Sửa] A goggling expression.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 167 lượt xem trang này
 
dzunglt, Nguyên, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.