Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
gɔn
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Động tính từ quá khứ của .go
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Đã đi, đã đi khỏi; đã trôi qua, đã qua
[
Sửa
]
Mất hết, hết hy vọng
a
gone
case
(thông tục) trường hợp không còn hy vọng gì; việc không còn nước non gì
a
gone
man
người hư hỏng, người bỏ đi, người không còn hòng gì mở mặt mở mày được nữa
[
Sửa
]
Chết
to
be
far
gone
in
ốm liệt giường (về bệnh gì)
[
Sửa
]
Bò đấu, ngập đầu (cào công việc gì)
to
be
gone
on
somebody
(từ lóng) mê ai, say mê ai
[
Sửa
]
Giới từ
[
Sửa
]
Muộn hơn là, quá
[
Sửa
]
It's gone midnight
[
Sửa
]
Đã quá nửa đêm rồi
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
(of time) past (not until gone nine).
[
Sửa
]
A lost;hopeless. b dead.
[
Sửa
]
Colloq. pregnant for a specified time(already three months gone).
[
Sửa
]
Sl. completely enthralled orentranced, esp. by rhythmic music, drugs, etc.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
gone
: National Weather Service
gone
: amsglossary
gone
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 952 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Alexi
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.