[Sửa] /gɔn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Động tính từ quá khứ của .go

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Đã đi, đã đi khỏi; đã trôi qua, đã qua
[Sửa] Mất hết, hết hy vọng
a gone case
(thông tục) trường hợp không còn hy vọng gì; việc không còn nước non gì
a gone man
người hư hỏng, người bỏ đi, người không còn hòng gì mở mặt mở mày được nữa
[Sửa] Chết
to be far gone in
ốm liệt giường (về bệnh gì)
[Sửa] Bò đấu, ngập đầu (cào công việc gì)
to be gone on somebody
(từ lóng) mê ai, say mê ai

[Sửa] Giới từ

[Sửa] Muộn hơn là, quá
[Sửa] It's gone midnight
[Sửa] Đã quá nửa đêm rồi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (of time) past (not until gone nine).
[Sửa] A lost;hopeless. b dead.
[Sửa] Colloq. pregnant for a specified time(already three months gone).
[Sửa] Sl. completely enthralled orentranced, esp. by rhythmic music, drugs, etc.

[Sửa] Tham khảo chung

  • gone : National Weather Service
  • gone : amsglossary
  • gone : Chlorine Online
Hiện tại đã có 952 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.