[Sửa] /gɔ:dʒ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Những cái đã ăn vào bụng
to raise the gorge
nổi giận
to can the gorge
lộn mửa vì ghê tởm
to make sb's gorge rise
chọc ai điên tiết lên
[Sửa] Hẽm núi, đèo
[Sửa] Cửa hẹp vào pháo đài
[Sửa] (kiến trúc) rãnh máng
[Sửa] Sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)

[Sửa] Động từ

[Sửa] Ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] đục khum
[Sửa] gờ trang trí lõm

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đèo
[Sửa] đường xoi
[Sửa] góc lượn
[Sửa] hẻm núi
[Sửa] máng
[Sửa] rãnh
[Sửa] rãnh tròn
[Sửa] sự sửa tròn
[Sửa] sự vê tròn

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Ravine, canyon, defile, pass, chasm, fissure, crevasse,gully or gulley, wadi or wady, gap, Brit gill or ghyll, US andCanadian notch: Water runs in this gorge only during the rainyseason.
[Sửa] Vomit, vomitus: Injustice makes my gorge rise.
[Sửa] V.
[Sửa] Fill, stuff, glut, cram; gulp, gobble (down), devour,bolt (down), wolf (down), gormandize, swallow: She acquired thehabit of gorging on cream cakes.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A narrow opening between hills or a rockyravine, often with a stream running through it.
[Sửa] An act ofgorging; a feast.
[Sửa] The contents of the stomach; what has beenswallowed.
[Sửa] The neck of a bastion or other outwork; the rearentrance to a work.
[Sửa] US a mass of ice etc. blocking a narrowpassage.
[Sửa] V.
[Sửa] Intr. feed greedily.
[Sửa] Tr. a (often refl.)satiate, glut. b swallow, devour greedily.
[Sửa] Gorger n. [ME f. OF gorge throat ult. f. L gurges whirlpool]

[Sửa] Tham khảo chung

  • gorge : National Weather Service
  • gorge : amsglossary
  • gorge : Corporateinformation
Hiện tại đã có 218 lượt xem trang này
 
Admin, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.