(đổi hướng từ Graces)
[Sửa] /greis/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] ( số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã
[Sửa] Ơn trời, ơn Chúa
[Sửa] Lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm)
[Sửa] Ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục...)
[Sửa] Sự cho phép dự thi vào trường đại học
[Sửa] ( số nhiều) ( The Graces) (thần thoại,thần học) thần Mỹ nữ
- to take dinner without grace
- ăn nằm với nhau trước khi cưới
- airs and graces
- điệu bộ ra vẻ mình là người nho nhã
- a saving grace
- điều bù đắp cho chỗ khiếm khuyết
- she is ugly and ungraceful, but her saving grace is her parents' enormous heritage
- cô ta xấu và vô duyên, nhưng bù lại là cái di sản kếch xù của bố mẹ cô ta


