[Sửa] /´grædjuəl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Dần dần, từ từ, từng bước một
a gradual change
sự thay đổi từ từ
gradual transition
sự quá độ dần dần
a gradual slope
dốc thoai thoải

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] dần

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] từng bậc
gradual condensation
ngưng tụ theo từng bậc
[Sửa] từng nấc

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] dần dần

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Easy, gentle, even, moderate, slow, piecemeal, inchmeal,regular, steady: There is a gradual slope down to the gardenwall. The acceleration was gradual. He became aware of a gradualerosion of his authority.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Taking place or progressing slowly or bydegrees.
[Sửa] Not rapid or steep or abrupt.
[Sửa] N. Eccl.
[Sửa] Aresponse sung or recited between the Epistle and Gospel in theMass.
[Sửa] A book of music for the sung Mass service.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 518 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.