[Sửa] /ˈgræmər/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] (ngôn ngữ học) ngữ pháp, văn phạm
- general (philosophical, universal) grammar
- ngữ pháp phổ thông
- historical grammar
- ngữ pháp lịch sử
- comparative grammar
- ngữ pháp so sánh
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Toán & tin
[Sửa] cú pháp
Giải thích VN: Các qui tắc dùng để qui định về cấu trúc của các lệnh, câu lệnh hoặc chỉ lệnh được đưa ra cho máy tính.
[Sửa] ngữ pháp
Giải thích VN: Các qui tắc dùng để qui định về cấu trúc của các lệnh, câu lệnh hoặc chỉ lệnh được đưa ra cho máy tính.
- CF grammar
- ngữ pháp bất ngữ cảnh
- CF grammar
- ngữ pháp phi ngữ cảnh
- CFG (context-free grammar)
- ngữ pháp phi ngữ cảnh
- context-sensitive grammar
- ngữ pháp nhạy ngữ cảnh
- context-sensitive grammar
- ngữ pháp theo ngữ cảnh
- generative grammar
- ngữ pháp sinh
- grammar checker
- bộ kiểm tra ngữ pháp
- grammar checker
- trình kiểm tra ngữ pháp
- picture grammar
- ngữ pháp hình
- reductive grammar
- ngữ pháp rút gọn


