(đổi hướng từ Grapes)
[Sửa] /grep/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Quả nho
a bunch of grapes
chùm nho
[Sửa] (thú y học) bệnh sưng chùm nho
sour grapes; the grapes are sour
nho xanh chẳng đáng miệng người phong lưu

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Thực phẩm

[Sửa] quả nho

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chùm nho
[Sửa] chùm quả
[Sửa] quả nho
[Sửa] Tham khảo
  • grape : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A berry (usu. green, purple, or black) growing in clusterson a vine, used as fruit and in making wine.
[Sửa] (prec. by the)colloq. wine.
[Sửa] = GRAPESHOT.
[Sửa] (in pl.) a diseased growth likea bunch of grapes on the pastern of a horse etc., or on a pleurain cattle.
[Sửa] Grapey adj. (also grapy). [ME f. OF grape bunchof grapes prob. f. graper gather (grapes) f. grap(p)e hook,ult. f. Gmc]
Hiện tại đã có 550 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.