Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´græfiks
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Phép đồ hoạ; phép hoạ hình
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
tranh đồ họa
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
đồ họa
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
đồ họa
[
Sửa
]
Tham khảo
graphics
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Tham khảo
graphics
: bized
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.pl.
[
Sửa
]
(usu. treated as sing.) 1 the products of the graphicarts, esp. commercial design or illustration.
[
Sửa
]
The use ofdiagrams in calculation and design.
[
Sửa
]
(in full computergraphics) Computing a mode of processing and output in which asignificant part of the information is in pictorial form.
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.